From Surf Wiki (app.surf) — the open knowledge base
2000–01 V-League
| Field | Value |
|---|---|
| competition | V-League |
| season | 2000–2001 |
| dates | 3 December 2000 – 27 May 2001 |
| winners | Sông Lam Nghệ An (2nd title) |
| relegated | Đồng Tháp |
| Khánh Hòa | |
| continentalcup1 | Asian Club Championship |
| continentalcup1 qualifiers | Sông Lam Nghệ An |
| continentalcup2 | Asian Cup Winners' Cup |
| continentalcup2 qualifiers | Công An TP.HCM |
| league topscorer | Đặng Đạo |
| (11 goals) | |
| total goals | 230 |
| matches | 90 |
| prevseason | [1999–2000 |
| (National First Division)](1999-2000-v-league) | |
| nextseason | 2001–02 |
| runners-up = Khánh Hòa (11 goals) (National First Division)](1999-2000-v-league) The 2000–01 V-League, referred as the 2000–01 Strata V-League for sponsorship reasons, was the 18th season of the V-League, the highest division of Vietnamese football and was the 1st season that the league switched to a professional system. The league played from 3 December 2000 until 27 May 2001.
Foreign players
For the first time in history, foreign players were allowed to play in the V-League.
Thể Công and Công An Hà Nội were not allowed to hire any foreigners.
| Club | Player 1 | Player 2 | Player 3 | Player 4 | Player 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cảng Sài Gòn | Ivory Coast Cisse Yousouf | CIV Musa Aliu | NGA Amadi Wenenda | ||
| Công An Hải Phòng | Liberia Vafin K Dolley | UGA Ronald Martin | BRA Wesley Gomes Ferreira | BRA Leandro Fernache Rios | GHA Abdula Mustafa Gibail |
| Công An TP.HCM | FRA David Serene | FRA Frederic Rault | CHN He Zhi Qiang | CHN Yu Xiang | CHN Zhao Shuang |
| Đồng Tháp | BRA Anderson Doreis | BRA Gilberto Costa | Liberia Sam Dee | UGA Kyobe Livingstone | |
| Khánh Hòa | KOR Hwang Jung-min | KOR Choi Nam-chul | KOR Chan Sul-ik | ||
| Nam Định | RUS Serguei Litvinov | Belarus Serguei Tchursine | RUS Leonid Panteleimonov | ||
| Sông Lam Nghệ An | UGA Enock Kyembe | UGA Iddi Batambuze | GHA Seidu Saleman Arnas | ||
| Thừa Thiên Huế | BRA Douglas Santos | CMR Babou Noibi | CMR Serge Okala |
Standings
Statistics
Top scorers
| Rank | Name | Clubs | Goals |
|---|---|---|---|
| 1 | VIE Đặng Đạo | Khanh Hoa (Khanh Hoa) | 11 |
| 2 | VIE Huỳnh Hồng Sơn | Cang Sai Gon (TP Ho Chi Minh) | 10 |
| 3 | VIE Tô Đức Cường | Cong An (Hai Phong) | 9 |
| 4 | VIE Hồ Văn Lợi | Cang Sai Gon (TP Ho Chi Minh) | 8 |
| 5 | VIE Nguyễn Lương Phúc | Nam Dinh (Nam Dinh) | 7 |
| 6 | VIE Vũ Minh Hiếu | Cong An (Ha Noi) | 6 |
| VIE Nguyễn Trung Vĩnh | Dong Thap (Cao Lanh) | ||
| UGA Enock Kyembe | Song Lam Nghe An (Vinh) | ||
| 7 | VIE Nguyễn Đức Mạnh | Cong An (Hai Phong) | 5 |
| VIE Trần Quan Huy | Cang Sai Gon (TP Ho Chi Minh) | ||
| VIE Nguyễn Minh Nghĩa | Dong Thap (Cao Lanh) | ||
| UGA Iddi Batambuze | Song Lam Nghe An (Vinh) | ||
| 8 | VIE Lê Huỳnh Đức | Cong An (TP Ho Chi Minh) | 4 |
| VIE Nguyễn Thanh Tùng A | Cong An (Ha Noi) | ||
| UGA Ronald Martins Katsigazi | Cong An (Hai Phong) | ||
| FRA David Serene | Cong An (TP Ho Chi Minh) | ||
| VIE Nguyễn Phi Hùng | Song Lam Nghe An (Vinh) | ||
| VIE Văn Sỹ Thủy | |||
| VIE Hồ Thanh Thưởng | |||
| VIE Ngô Quang Trường | |||
| VIE Nguyễn Hồng Sơn | The Cong (Ha Noi) | ||
| VIE Nguyễn Văn Hiền | Thua Thien (Hue) | ||
| 9 | VIE Đặng Phương Nam | The Cong (Ha Noi) | 3 |
| VIE Triệu Quang Hà | |||
| VIE Phan Thế Hiếu | Cang Sai Gon (TP Ho Chi Minh) | ||
| VIE Nguyễn Trung Kiên | |||
| VIE Hoàng Kiên Cường | |||
| VIE Hoàng Trung Phong | Cong An (Ha Noi) | ||
| VIE Vũ Thanh Sơn | |||
| VIE Vũ Mạnh Cường | Thua Thien (Hue) | ||
| VIE Trần Quang Sang | |||
| VIE Bùi Sỹ Thành | Cong An (TP Ho Chi Minh) | ||
| VIE Hoàng Hùng | |||
| VIE Giang Thành Thông | |||
| VIE Trần Duy Quang | Dong Thap (Cao Lanh) | ||
| Liberia Sam Dee | |||
| 10 | VIE Lê Bật Hưng | Cong An (Ha Noi) | 2 |
| VIE Nguyễn Tuấn Thành | |||
| VIE Nguyễn Ngọc Thanh | Cang Sai Gon (TP Ho Chi Minh) | ||
| VIE Nguyễn Thành Thắng | Cong An (Hai Phong) | ||
| VIE Đặng Văn Dũng | |||
| VIE Nguyễn Liêm Thanh | Cong An (TP Ho Chi Minh) | ||
| VIE Phùng Thanh Phương | |||
| CHN Yu Xiang | |||
| VIE Nguyễn Văn Hùng | Dong Thap (Cao Lanh) | ||
| VIE Nguyễn Văn Sỹ | Nam Dinh (Nam Dinh) | ||
| RUS Serguei Litvinov | |||
| VIE Trương Việt Hoàng | The Cong (Ha Noi) | ||
| KOR Chan Sul-ik | Khanh Hoa (Khanh Hoa) | ||
| 11 | VIE Hà Mai Giang | Song Lam Nghe An (Vinh) | 1 |
| VIE Đăng Quốc Cường | |||
| VIE Trần Xuân Lý | |||
| VIE Nguyễn Xuân Thanh | Cong An (Ha Noi) | ||
| VIE Nguyễn Mạnh Hà | |||
| Liberia Vafin K Dolley | Cong An (Hai Phong) | ||
| VIE Quang Hợp | |||
| VIE Phạm TIến Dũng | |||
| VIE Mai Ngọc Quang | |||
| VIE Trịnh Xuân Thành | |||
| VIE Nguyễn Ngọc Thọ | Cong An (TP Ho Chi Minh) | ||
| VIE Nguyễn Việt Thắng | |||
| VIE Nguyễn Hồng Hải | |||
| VIE Nguyễn Thanh Sơn | Cang Sai Gon (TP Ho Chi Minh) | ||
| VIE Lương Trung Tuấn | |||
| VIE Nguyễn Quang | |||
| CIV Cisse Yousouf | |||
| VIE Vũ Duy Hoàng | Nam Dinh (Nam Dinh) | ||
| VIE Phạm Hồng Phú | |||
| VIE Nguyễn Quốc Trung | The Cong (Ha Noi) | ||
| VIE Vũ Công Tuyền | |||
| VIE Nguyễn Minh Tuấn | |||
| VIE Thạch Bảo Khanh | |||
| VIE Nguyễn Thanh Hải | |||
| VIE Đặng Thanh Phương | |||
| VIE Nguyễn Đức Dũng | Thua Thien (Hue) | ||
| VIE Nguyễn Quốc Huy | |||
| VIE Trần Mậu Trí | |||
| VIE Đinh Công Thịnh | |||
| VIE Lê Quyết Thắng | |||
| VIE Trần Công Minh | Dong Thap (Cao Lanh) | ||
| BRA Anderson Doreis | |||
| BRA Gilberto Costa | |||
| VIE Đoàn Hoàng Sơn | |||
| VIE Hoàng Anh Tuấn | Khanh Hoa (Khanh Hoa) | ||
| VIE Lâm Mộng Huỳnh |
References
- 2000–01 V-League at RSSSF
References
- [https://www.vff.org.vn/uploads/docs/V-League2000-2001.pdf Giải VĐQG chuyên nghiệp thử nghiệm 2000/2001 (V-League lần 1) - VFF]
- (2001-05-18). "Nam Định hay SLNA vô địch?".
This article was imported from Wikipedia and is available under the Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 License. Content has been adapted to SurfDoc format. Original contributors can be found on the article history page.
Ask Mako anything about 2000–01 V-League — get instant answers, deeper analysis, and related topics.
Research with MakoFree with your Surf account
Create a free account to save articles, ask Mako questions, and organize your research.
Sign up freeThis content may have been generated or modified by AI. CloudSurf Software LLC is not responsible for the accuracy, completeness, or reliability of AI-generated content. Always verify important information from primary sources.
Report