2012 V-League
title: "2012 V-League" type: doc version: 1 created: 2026-02-28 author: "Wikipedia contributors" status: active scope: public tags: ["vietnamese-super-league-seasons", "2012-in-vietnamese-football", "2012-in-asian-men's-top-tier-association-football-leagues"] topic_path: "sports" source: "https://en.wikipedia.org/wiki/2012_V-League" license: "CC BY-SA 4.0" wikipedia_page_id: 0 wikipedia_revision_id: 0
::data[format=table title="Infobox football league season"]
| Field | Value |
|---|---|
| competition | V-League |
| pixels | 300 |
| season | 2012 |
| dates | 31 December 2011 – 19 August 2012 |
| winners | SHB Đà Nẵng |
| 3rd title | |
| runners-up | Hà Nội T&T |
| relegated | TĐCS Đồng Tháp |
| continentalcup1 | AFC Cup |
| continentalcup1 qualifiers | SHB Đà Nẵng |
| Sài Gòn Xuân Thành | |
| league topscorer | Nigeria Timothy Anjembe |
| (17 goals) | |
| matches | 182 |
| total goals | 516 |
| prevseason | 2011 |
| nextseason | 2013 |
| :: |
| competition = V-League | logo = | pixels = 300 | season = 2012 | dates = 31 December 2011 – 19 August 2012 | winners = SHB Đà Nẵng 3rd title | runners-up = Hà Nội T&T | relegated = TĐCS Đồng Tháp | continentalcup1 = AFC Cup | continentalcup1 qualifiers = SHB Đà Nẵng Sài Gòn Xuân Thành | league topscorer = Nigeria Timothy Anjembe (17 goals) | biggest home win = | biggest away win = | highest scoring = | matches = 182 | total goals = 516 | average goals = | longest wins = | longest losses = | highest attendance = | lowest attendance = | average attendance = | prevseason = 2011 | nextseason = 2013
The 2012 V-League season was the 29th season of Vietnam's national football league and the 12th as a professional league. The season started on 31 December 2011 and finished on 19 August 2012. On 15 December it was announced that the league would change name and would simply be known as the Premier League. Then, it was changed name to Super League.
Teams
Đồng Tâm Long An were relegated to the 2012 Vietnamese First Division after finishing the 2011 season in the bottom two after a season of upheaval and numerous coaches hired and fired. It was a far fall from grace for the two-time champions.
Hà Nội ACB were also relegated after finishing bottom, but later merged with Hòa Phát Hà Nội to retain their place in the top flight. They were also renamed to Hà Nội.
They were replaced by Vietnamese First Division champions Sài Gòn Xuân Thành who were renamed to Sàigòn for the start of the campaign and then renamed back during mid season.{{cite web|url=http://english.vietnamnet.vn/en/sports/15870/the-first-fc-has-its-own-tv-channel.html|title=The first FC has its own TV channel |date=2011-11-29|work=VietNamNet.vn|access-date=2011-11-29}} and runners up Kienlongbank Kiên Giang. Kiên Giang are based in the southern city of Rạch Giá.
Stadia and locations
::data[format=table] | Club | Based | Home stadium | Capacity | First season in Super League | Manager | |---|---|---|---|---|---| | Becamex Bình Dương | Thủ Dầu Một | Gò Đậu Stadium | 18,250 | 2004 | KOR Cho Yoon-Hwan | | TĐCS Đồng Tháp | Cao Lãnh | Cao Lãnh Stadium | 23,000 | 2000 | Vietnam Trần Công Minh | | Hà Nội | Hà Nội | Hàng Đẫy Stadium | 22,500 | 2003 | | | Hoàng Anh Gia Lai | Pleiku | Pleiku Stadium | 12,000 | 2003 | KOR Choi Yun-Kyum | | Khatoco Khánh Hòa | Nha Trang | August 19th Stadium | 15,000 | 2000 | Vietnam Hoàng Anh Tuấn | | Kienlongbank Kiên Giang | Rạch Giá | Rạch Giá Stadium | 10,000 | 2012 | Vietnam Lại Hồng Vân | | Thanh Hóa | Thanh Hóa | Thanh Hóa Stadium | 14,000 | 2010 | Vietnam Triệu Quang Hà | | Navibank Sài Gòn | Hồ Chí Minh City | Thống Nhất Stadium | 25,000 | 2010 | Vietnam Mai Đức Chung | | SHB Đà Nẵng | Đà Nẵng | Chi Lăng Stadium | 30,000 | 2001 | Vietnam Lê Huỳnh Đức | | Sài Gòn Xuân Thành | Hồ Chí Minh City | Thống Nhất Stadium | 25,000 | 2012 | Vietnam Trần Tiến Đại (interim) | | Sông Lam Nghệ An | Vinh | Vinh Stadium | 20,000 | 2000 | Vietnam Nguyễn Hữu Thắng | | Hà Nội T&T | Hà Nội | Hàng Đẫy Stadium | 22,500 | 2008 | Vietnam Phan Thanh Hùng | | Vicem Hải Phòng | Hải Phòng | Lạch Tray Stadium | 28,000 | 2000 | Vietnam Lê Thụy Hải | | The Vissai Ninh Bình | Ninh Bình | Ninh Bình Stadium | 22,050 | 2010 | Vietnam Nguyễn Văn Sỹ | ::
Ownership changes
::data[format=table]
| Club | New owner | Previous owner | Date |
|---|---|---|---|
| Sài Gòn | Vietnam Football Media JS Company (VFM) | 1 December 2011 | |
| :: |
Managerial changes
::data[format=table]
| Team | Outgoing manager | Manner of departure | Incoming manager |
|---|---|---|---|
| Hoàng Anh Gia Lai | VIE Huỳnh Văn Ảnh | Contract terminated | KOR Choi Yun-Kyum |
| Vicem Hải Phòng | VIE Nguyễn Đình Hưng | VIE Lê Thụy Hải | |
| Sài Gòn Xuân Thành | VIE Lư Đình Tuấn | Sacked | VIE Trần Tiến Đại (interim) |
| TĐCS Đồng Tháp | VIE Trang Văn Thành | Sacked | VIE Trần Công Minh |
| Becamex Bình Dương | VIE Đặng Trần Chỉnh | Sacked | KOR Cho Yoon-Hwan |
| Hà Nội | VIE Nguyễn Thành Vinh | Resigned | VIE Hoa Mạnh Hưng (interim) |
| :: |
Foreign players
::data[format=table]
| Club | Visa 1 | Visa 2 | Visa 3 | Visa 4 | Non-Visa Foreign | Former Player(s) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Becamex Bình Dương | South Africa Philani | Nigeria Kpenosen Samson | Netherlands Danny van Bakel | Uganda Brian Umony | Brazil Hélio | Uganda Brian Umony |
| TĐCS Đồng Tháp | Nigeria Hammed Adesope | Nigeria Felix Gbenga Ajala | Nigeria Sunday Chibuike Ibeji | Jamaica Hodges Devon Derron | Nigeria Maxwell Eyerakpo | [[File:Flag_of_Namibia.svg |
| Navibank Sài Gòn | Togo Vincent Bossou | Colombia Edison Fonseca | Nigeria Aniekan Okon | Trinidad and Tobago Willis Plaza | Brazil Fabio dos Santos | Brazil Ricardinho |
| SHB Đà Nẵng | ARG Gaston Merlo | Argentina Nicolás Hernández | [[File:Flag_of_North_Macedonia.svg | link=North Macedonia | alt=North Macedonia | class=mw-file-element |
| Hà Nội | Nigeria Timothy Anjembe | Sierra Leone Aluspah Brewah | Cameroon Yves Simplice Mboussi | Nigeria Odinaka Ezeocha | {{flagicon | France |
| Vicem Hải Phòng | BRA Thiago | JAM Fagan Andre Diego | Jamaica Kavin Bryan | Ghana Edmund O. Ansah | ||
| Kienlongbank Kiên Giang | Nigeria Ganiyu Bolaji Oseni | Ghana Joseph Hendricks | Italy Speranza Giovanni | Netherlands Daal Dyron Rudolph | Cameroon Tcheuko Elmakoua Benoit | Nigeria Akindele Abraham |
| Hoàng Anh Gia Lai | BRA Evaldo | Nigeria Bassey Akpan | BRA Paulo Ernesto Perreira | Nigeria Olushola Olumuyiwa Aganun | Thailand Sakda Joemdee | Uganda Kasule Owen |
| Khatoco Khánh Hòa | Ghana Issfu Anssah | Brazil Agostinho | Zimbabwe Justice Majabvi | Angola José Pereira | Ghana Jonathan Quartey | |
| Sài Gòn Xuân Thành | Cameroon Christian Nsi Amougou | Uganda Moses Oloya | UGA Geoffrey Kizito | Brazil Antonio Carlos | Brazil Huỳnh Kesley Alves | |
| Hà Nội T&T | Argentina Gonzalo Marronkle | Brazil Cristiano Roland | Ghana Attram Kwame | NGA Samson Kayode | Ghana Attram Kwame | |
| Sông Lam Nghệ An | Senegal Abass Cheikh Dieng | Trinidad and Tobago Hughton Hector | Cameroon Bebbe Gustave Anicet | Nigeria Dickson Nwakaeme | Cameroon Thierry N'Gale Jiemon | Trinidad and Tobago Shahdon Winchester |
| Thanh Hóa | Ghana Micheal Andrew | Nigeria Sunday Emmanuel | Brazil Gilson C. Da Silva | Ethiopia Fikru Teferra | Uganda Wandwasi Rodgers | |
| The Vissai Ninh Bình | Brazil Gustavo | Brazil Rodrigo Mota | Ivory Coast Moussa Sanogo | Ghana Ibrahim Abdul Razak | Nigeria Dio Preye | Brazil Rodrigo Mota |
| :: |
League table
|res_col_header=QR
|team1=SDN|name_SDN=SHB Đà Nẵng |team2=T&T|name_T&T=Hà Nội T&T |team3=XTS|name_XTS=Xuân Thành Sài Gòn |team4=SNA|name_SNA=Sông Lam Nghệ An |team5=HGL|name_HGL=Hoàng Anh Gia Lai |team6=BBD|name_BBD=Becamex Bình Dương |team7=NVB|name_NVB=Navibank Sài Gòn |team8=VNB|name_VNB=Vissai Ninh Bình |team9=HAN|name_HAN=Hà Nội |team10=KKH|name_KKH=Khatoco Khánh Hòa |team11=THO|name_THO=Thanh Hóa |team12=KKG|name_KKG=Kienlongbank Kiên Giang |team13=TDT|name_TDT=TĐCS Đồng Tháp |team14=VHP|name_VHP=Hải Phòng |win_SDN=14|draw_SDN=6|loss_SDN=6|gf_SDN=47|ga_SDN=31|status_SDN=C |win_T&T=13|draw_T&T=8|loss_T&T=5|gf_T&T=43|ga_T&T=35 |win_XTS=12|draw_XTS=10|loss_XTS=4|gf_XTS=43|ga_XTS=23 |win_SNA=9|draw_SNA=14|loss_SNA=3|gf_SNA=44|ga_SNA=30 |win_HGL=11|draw_HGL=6|loss_HGL=9|gf_HGL=33|ga_HGL=33 |win_BBD=10|draw_BBD=6|loss_BBD=10|gf_BBD=32|ga_BBD=31 |win_NVB=8|draw_NVB=11|loss_NVB=7|gf_NVB=32|ga_NVB=30 |win_VNB=10|draw_VNB=3|loss_VNB=13|gf_VNB=40|ga_VNB=49 |win_HAN=9|draw_HAN=5|loss_HAN=12|gf_HAN=46|ga_HAN=47 |win_KKH=9|draw_KKH=5|loss_KKH=12|gf_KKH=33|ga_KKH=34 |win_THO=9|draw_THO=5|loss_THO=12|gf_THO=32|ga_THO=36 |win_KKG=9|draw_KKG=5|loss_KKG=12|gf_KKG=30|ga_KKG=39 |win_TDT=7|draw_TDT=9|loss_TDT=10|gf_TDT=32|ga_TDT=38|status_TDT=R |win_VHP=3|draw_VHP=5|loss_VHP=18|gf_VHP=27|ga_VHP=59|
|col_ACGS=#D0F0C0|text_ACGS=2013 AFC Cup Group stage |result1=ACGS |col_ACGS1=#D0F0C0|text_ACGS1=2013 AFC Cup Group stage |note_res_ACGS1=Qualified by winning the 2012 Vietnamese Cup. |result3=ACGS1 |col_R=#FFCCCC|text_R=Relegation to Vietnamese First Division |result13=R| |class_rules=1) points; 2) goal difference; 3) number of goals scored. |update=19 August 2012 |source=Soccerway
Positions by round
|team1= SHB Đà Nẵng |pos1= 3/ 3/ 1/ 3/ 4/ 3/ 3/ 3/ 3/ 4/ 5/ 2/ 1/ 2/ 2/ 2/ 3/ 2/ 2/ 2/ 1/ 1/ 2/ 2/ 3/ 1 |team2= Hà Nội T&T |pos2= 4/ 1/ 2/ 1/ 1/ 1/ 1/ 1/ 2/ 2/ 1/ 1/ 2/ 1/ 1/ 1/ 1/ 1/ 1/ 1/ 2/ 2/ 1/ 1/ 1/ 2 |team3= Xuân Thành Sài Gòn |pos3= 5/ 9/ 3/ 2/ 2/ 2/ 2/ 2/ 1/ 1/ 3/ 5/ 6/ 3/ 3/ 3/ 2/ 3/ 3/ 3/ 3/ 3/ 3/ 3/ 2/ 3 |team4= Sông Lam Nghệ An |pos4= 9/ 4/ 4/ 6/ 7/ 6/ 5/ 5/ 6/ 7/ 4/ 3/ 4/ 5/ 6/ 5/ 5/ 4/ 4/ 4/ 4/ 4/ 4/ 4/ 4/ 4 |team5= Hoàng Anh Gia Lai |pos5= 1/ 2/ 6/10/ 8/ 8/ 7/ 4/ 5/ 5/ 6/ 6/ 3/ 4/ 4/ 4/ 4/ 5/ 6/ 7/ 5/ 7/ 8/ 6/ 6/ 5 |team6= Becamex Bình Dương |pos6= 2/ 5/10/ 5/ 6/ 5/ 6/ 7/ 4/ 3/ 2/ 4/ 5/ 6/ 7/ 8/ 6/ 8/ 8/ 8/ 8/ 8/ 6/ 5/ 5/ 6 |team7= Navibank Sài Gòn |pos7= 5/ 8/12/ 8/11/12/ 9/11/11/ 9/ 8/ 7/ 8/10/10/10/ 8/ 6/ 5/ 5/ 9/ 6/ 7/ 8/ 7/ 7 |team8= Vissai Ninh Bình |pos8= 5/12/ 7/ 4/ 3/ 4/ 4/ 6/ 7/ 6/ 7/ 9/11/11/13/12/13/11/10/ 6/ 6/ 5/ 5/ 7/ 8/ 8 |team9= Hà Nội |pos9=12/14/ 8/12/12/ 9/10/ 8/ 9/10/11/10/ 9/ 7/ 8/ 9/ 7/10/ 7/10/10/ 9/ 9/10/11/ 9 |team10= Khatoco Khánh Hòa |pos10=11/ 6/ 9/12/ 9/11/11/ 9/ 8/ 8/12/11/10/ 9/ 9/11/12/13/13/13/13/13/12/11/10/10 |team11= Thanh Hóa |pos11= 9/10/ 5/ 9/10/10/12/12/12/12/ 9/ 8/ 7/ 8/ 5/ 6/ 9/ 7/ 9/ 9/ 7/10/10/ 9/ 9/11 |team12= Kienlongbank Kiên Giang |pos12=14/ 7/11/13/13/14/14/14/13/13/13/13/12/12/11/ 7/10/12/12/12/12/12/11/12/12/12 |team13= TĐCS Đồng Tháp |pos13= 5/11/13/ 7/ 5/ 7/ 8/10/10/11/10/12/13/13/12/13/11/ 9/11/11/11/11/13/13/13/13 |team14= Hải Phòng |pos14=13/13/14/14/14/13/13/13/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14/14
|color_1=1st|color_2=2nd|color_3=3rd
|updated=complete |source=Eximbank Super League
Results
Summary
|matches_style=FBR|solid_cell=grey |team1=BBD|team2=SDN|team3=TDT|team4=VHP|team5=HAN |team6=HGL|team7=KKH|team8=KKG|team9=NVB|team10=XTS |team11=SNA|team12=T&T|team13=THO|team14=VNB
|name_BBD=Becamex Bình Dương |match_BBD_SDN=1–2 |match_BBD_TDT=1–0 |match_BBD_VHP=5–3 |match_BBD_HAN=3–1 |match_BBD_HGL=1–2 |match_BBD_KKH=0–2 |match_BBD_KKG=2–0 |match_BBD_NVB=1–1 |match_BBD_XTS=1–1 |match_BBD_SNA=0–0 |match_BBD_T&T=1–3 |match_BBD_THO=4–1 |match_BBD_VNB=3–1
|name_SDN=SHB Đà Nẵng |match_SDN_BBD=1–0 |match_SDN_TDT=0–1 |match_SDN_VHP=2–1 |match_SDN_HAN=2–0 |match_SDN_HGL=4–1 |match_SDN_KKH=3–2 |match_SDN_KKG=2–2 |match_SDN_NVB=0–0 |match_SDN_XTS=2–1 |match_SDN_SNA=1–1 |match_SDN_T&T=2–0 |match_SDN_THO=1–0 |match_SDN_VNB=3–0
|name_TDT=TĐCS Đồng Tháp |match_TDT_BBD=0–0 |match_TDT_SDN=3–3 |match_TDT_VHP=3–0 |match_TDT_HAN=2–2 |match_TDT_HGL=0–0 |match_TDT_KKH=3–1 |match_TDT_KKG=1–3 |match_TDT_NVB=3–1 |match_TDT_XTS=0–4 |match_TDT_SNA=0–1 |match_TDT_T&T=1–3 |match_TDT_THO=3–2 |match_TDT_VNB=4–1
|name_VHP=Hải Phòng |match_VHP_BBD=0–1 |match_VHP_SDN=2–3 |match_VHP_TDT=1–1 |match_VHP_HAN=1–1 |match_VHP_HGL=2–0 |match_VHP_KKH=3–1 |match_VHP_KKG=1–3 |match_VHP_NVB=1–1 |match_VHP_XTS=2–3 |match_VHP_SNA=2–2 |match_VHP_T&T=0–2 |match_VHP_THO=2–0 |match_VHP_VNB=0–3
|name_HAN=Hà Nội |match_HAN_BBD=4–1 |match_HAN_SDN=3–3 |match_HAN_TDT=2–1 |match_HAN_VHP=5–0 |match_HAN_HGL=3–2 |match_HAN_KKH=4–1 |match_HAN_KKG=1–3 |match_HAN_NVB=1–1 |match_HAN_XTS=0–1 |match_HAN_SNA=0–0 |match_HAN_T&T=0–1 |match_HAN_THO=3–1 |match_HAN_VNB=1–2
|name_HGL=Hoàng Anh Gia Lai |match_HGL_BBD=2–0 |match_HGL_SDN=2–0 |match_HGL_TDT=1–0 |match_HGL_VHP=3–1 |match_HGL_HAN=2–1 |match_HGL_KKH=0–0 |match_HGL_KKG=3–0 |match_HGL_NVB=0–2 |match_HGL_XTS=0–3 |match_HGL_SNA=2–2 |match_HGL_T&T=0–0 |match_HGL_THO=2–0 |match_HGL_VNB=2–1
|name_KKH=Khatoco Khánh Hòa |match_KKH_BBD=1–1 |match_KKH_SDN=1–2 |match_KKH_TDT=1–0 |match_KKH_VHP=1–0 |match_KKH_HAN=1–2 |match_KKH_HGL=3–0 |match_KKH_KKG=1–0 |match_KKH_NVB=3–0 |match_KKH_XTS=2–2 |match_KKH_SNA=1–0 |match_KKH_T&T=1–1 |match_KKH_THO=0–1 |match_KKH_VNB=4–0
|name_KKG=Kienlongbank Kiên Giang |match_KKG_BBD=1–0 |match_KKG_SDN=2–1 |match_KKG_TDT=0–2 |match_KKG_VHP=1–0 |match_KKG_HAN=2–1 |match_KKG_HGL=2–3 |match_KKG_KKH=1–0 |match_KKG_NVB=2–0 |match_KKG_XTS=0–2 |match_KKG_SNA=0–3 |match_KKG_T&T=1–1 |match_KKG_THO=0–0 |match_KKG_VNB=0–0
|name_NVB=Navibank Sài Gòn |match_NVB_BBD=0–1 |match_NVB_SDN=3–1 |match_NVB_TDT=0–0 |match_NVB_VHP=2–2 |match_NVB_HAN=4–1 |match_NVB_HGL=0–0 |match_NVB_KKH=1–0 |match_NVB_KKG=3–1 |match_NVB_XTS=2–2 |match_NVB_SNA=1–1 |match_NVB_T&T=2–0 |match_NVB_THO=2–0 |match_NVB_VNB=1–2
|name_XTS=Xuân Thành Sài Gòn |match_XTS_BBD=0–1 |match_XTS_SDN=2–1 |match_XTS_TDT=3–1 |match_XTS_VHP=4–0 |match_XTS_HAN=2–0 |match_XTS_HGL=1–1 |match_XTS_KKH=2–1 |match_XTS_KKG=1–0 |match_XTS_NVB=1–1 |match_XTS_SNA=2–2 |match_XTS_T&T=0–0 |match_XTS_THO=0–0 |match_XTS_VNB=4–1
|name_SNA=Sông Lam Nghệ An |match_SNA_BBD=1–1 |match_SNA_SDN=0–4 |match_SNA_TDT=0–0 |match_SNA_VHP=5–2 |match_SNA_HAN=2–0 |match_SNA_HGL=2–0 |match_SNA_KKH=3–1 |match_SNA_KKG=2–2 |match_SNA_NVB=1–1 |match_SNA_XTS=1–1 |match_SNA_T&T=2–2 |match_SNA_THO=0–0 |match_SNA_VNB=5–3
|name_T&T=Hà Nội T&T |match_T&T_BBD=1–0 |match_T&T_SDN=2–1 |match_T&T_TDT=1–1 |match_T&T_VHP=2–1 |match_T&T_HAN=3–1 |match_T&T_HGL=1–3 |match_T&T_KKH=1–1 |match_T&T_KKG=2–1 |match_T&T_NVB=3–1 |match_T&T_XTS=1–0 |match_T&T_SNA=2–6 |match_T&T_THO=3–2 |match_T&T_VNB=2–3
|name_THO=Thanh Hóa |match_THO_BBD=2–1 |match_THO_SDN=0–0 |match_THO_TDT=4–0 |match_THO_VHP=3–0 |match_THO_HAN=3–5 |match_THO_HGL=2–1 |match_THO_KKH=1–2 |match_THO_KKG=2–1 |match_THO_NVB=2–0 |match_THO_XTS=1–1 |match_THO_SNA=2–0 |match_THO_T&T=2–4 |match_THO_VNB=1–0
|name_VNB=Vissai Ninh Bình |match_VNB_BBD=1–2 |match_VNB_SDN=1–3 |match_VNB_TDT=2–2 |match_VNB_VHP=2–0 |match_VNB_HAN=2–3 |match_VNB_HGL=2–1 |match_VNB_KKH=3–1 |match_VNB_KKG=4–1 |match_VNB_NVB=1–2 |match_VNB_XTS=2–0 |match_VNB_SNA=0–2 |match_VNB_T&T=2–2 |match_VNB_THO=1–0
|update=19 August 2012 |source=Eximbank V-League
Matches
Match-day 1
| date = 31 December 2011 | time = 16:10 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 3–1 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Evaldo Kasule | goals2 = dos Santos | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 3,000 | referee = Hoàng Anh Tuấn
| date = 31 December 2011 | time = 18:50 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 2–0 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Fortune Tăng Tuấn | goals2 = | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 5,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 1 January 2012 | time = 16:20 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 0–0 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = | goals2 = | stadium = Vinh Stadium | attendance = 8,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 1 January 2012 | time = 16:10 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 2–2 | report = Report | team2 = Sài Gòn | goals1 = Tài Em Khánh Lâm | goals2 = Oloya Nsi | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 10,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 1 January 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội | score = 0–1 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = | goals2 = Roland | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 3,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 1 January 2012 | time = 16:10 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 2–2 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Farias Dourado | goals2 = Ajala Chibuike | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 5,000 | referee = Đào Văn Cường
| date = 1 January 2012 | time = 16:20 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 3–2 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Minh Phương Hùng Sơn Merlo | goals2 = Tấn Tài Văn Tân | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 8,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
Match-day 2
| date = 7 January 2012 | time = 16:10 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 1–1 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Rodrigo | goals2 = Quang Hải | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 18,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 7 January 2012 | time = 16:10 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 0–1 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = | goals2 = Dieng | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 7,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 7 January 2012 | time = 16:30 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 3–2 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Oseni Tuluwase | goals2 = Brewah Anjembe | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 6,000 | referee = Bùi Quang Thông
| date = 7 January 2012 | time = 18:30 | team1 = Sài Gòn | score = 1–1 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Alves | goals2 = Đức Dương | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 10,000 | referee = Đinh Văn Dũng
| date = 8 January 2012 | time = 16:00 | team1 = Hà Nội T&T | score = 1–0 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Văn Quyết | goals2 = | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 4,000 | referee = Nguyễn Phi Long
| date = 8 January 2012 | time = 16:10 | team1 = Thanh Hóa | score = 0–0 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = | goals2 = | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 8,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 8 January 2012 | time = 17:00 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 4–0 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Văn Tân Hữu Phát Tấn Tài Majabvi | goals2 = | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 6,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
Match-day 3
| date = 14 January 2012 | time = 16:10 | team1 = Thanh Hóa | score = 2–1 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Andrew | goals2 = Umony | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 6,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 14 January 2012 | time = 16:30 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 0–2 | report = Report | team2 = Sài Gòn | goals1 = | goals2 = Alves | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 6,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 14 January 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội | score = 4–1 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Anjembe Thanh Trung | goals2 = Oliveira Văn Học | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 1,000 | referee = Bùi Quang Thông
| date = 14 January 2012 | time = 16:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 4–1 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Hùng Sơn Ngọc Thanh Merlo Prent | goals2 = Đức Dương | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 5,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 15 January 2012 | time = 16:10 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 1–1 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Bryan | goals2 = Ajala | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 9,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 15 January 2012 | time = 16:10 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 2–2 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Hector Bebbe | goals2 = Duy Nam Kayode Văn Quyết | stadium = Vinh Stadium | attendance = 9,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 15 January 2012 | time = 18:30 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 1–2 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Pereira | goals2 = Sanogo | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 6,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
Match-day 4
| date = 4 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 0–2 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = | goals2 = Fonseca Pereira | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 7,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 4 February 2012 | time = 16:00 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 1–0 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Dourado | goals2 = | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 5,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 4 February 2012 | time = 18:30 | team1 = Sài Gòn | score = 4–0 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Nsi Rodrigues | goals2 = Trọng Nghĩa | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 8,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 5 February 2012 | time = 16:10 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 3–1 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Thanh Hiền Ajala | goals2 = Filho | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 5.000 | referee = Hoàng Anh Tuấn
| date = 5 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội T&T | score = 2–1 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Văn Quyết | goals2 = Duy An | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 5,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 5 February 2012 | time = 16:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 3–1 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Fortune Tăng Tuấn | goals2 = Anjembe | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 8,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 5 February 2012 | time = 16:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 1–1 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = Merlo | goals2 = Hector | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 15,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
Match-day 5
| date = 11 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 2–1 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Cardosc Filho | goals2 = Anjembe | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 7,000 | referee = Phùng Quốc Quân
| date = 11 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội T&T | score = 3–2 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Marronkle Ngọc Duy | goals2 = Emmanuel Mensah | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 4,000 | referee = Đào Văn Cường
| date = 11 February 2012 | time = 16:10 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 2–0 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Tiến Thành Dourado | goals2 = | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 5,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 11 February 2012 | time = 18:30 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 0–0 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = | goals2 = | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 19,500 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 12 February 2012 | time = 16:00 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 3–1 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Ajala Derron | goals2 = Quang Hướng | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 10,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 12 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 1–0 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Majabvi | goals2 = | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 12,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
| date = 12 February 2012 | time = 18:30 | team1 = Sài Gòn | score = 2–1 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Alves Rodrigues | goals2 = Klechkaroski | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 9,000 | referee = Đinh Văn Dũng
Match-day 6
| date = 18 February 2012 | time = 16:00 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 2–0 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Hector Trọng Hoàng | goals2 = | stadium = Vinh Stadium | attendance = 6,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 18 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Thanh Hóa | score = 1–1 | report = Report | team2 = Sài Gòn | goals1 = Quốc Phương | goals2 = Amougou | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 6,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 18 February 2012 | time = 18:30 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 0–1 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = | goals2 = Umony | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 5,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 19 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 3–1 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Đức Thắng Fagan | goals2 = Văn Tân Văn Phong Filho | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 13,000 | referee = Hoàng Anh Tuấn
| date = 19 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 0–0 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = | goals2 = | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 5,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 19 February 2012 | time = 16:00 | team1 = Hà Nội | score = 2–1 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Công Vinh Anjembe | goals2 = Ajala | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 3,000 | referee = Nguyễn Văn Đông
| date = 19 February 2012 | time = 16:10 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 2–0 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Klechkaroski Merlo | goals2 = | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 12,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
Match-day 7
| date = 25 February 2012 | time = 16:00 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 2–2 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = Fagan Đình Tùng | goals2 = Bebbe Hồng Việt | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 18,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 25 February 2012 | time = 16:30 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 2–3 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Oseni | goals2 = Filho Văn Trương Cardosc | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 6,000 | referee = Nguyễn Phi Long
| date = 25 February 2012 | time = 17:00 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 2–2 | report = Report | team2 = Sài Gòn | goals1 = Andrade | goals2 = Nsi Alves | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 12,000 | referee = Nguyễn Trung Kiên
| date = 25 February 2012 | time = 18:30 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 2–0 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Được Em Quang Hải | goals2 = Bật Hiếu | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 5,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 26 February 2012 | time = 16:10 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 2–2 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Farias Razak | goals2 = Kayode Marronkle Văn Lâm | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 3,500 | referee = Nguyễn Văn Đông
| date = 26 February 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội | score = 3–3 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Công Vinh Anjembe Thành Lương | goals2 = Quốc Anh Merlo Duy Lam | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 5,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
| date = 26 February 2012 | time = 16:10 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 0–0 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = | goals2 = | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 9,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
Match-day 8
| date = 2 March 2012 | time = 17:00 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 2–2 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Dieng | goals2 = Minh Trung Oseni | stadium = Vinh Stadium | attendance = 8,000 | referee = Đào Văn Cường
| date = 2 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 3–0 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Thanh Tuấn Hữu Chương Majabvi | goals2 = | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 5,000 | referee = Đinh Hải Dương
| date = 3 March 2012 | time = 16:00 | team1 = Thanh Hóa | score = 3–5 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Emmanuel Hora Mensah | goals2 = Công Vinh Ezeocha Anjembe Thanh Vân | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 9,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 3 March 2012 | time = 18:30 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 1–2 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Philani | goals2 = Quốc Anh Merlo | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 18,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
| date = 4 March 2012 | time = 16:00 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 2–1 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Đức Dương Cardosc | goals2 = Sanogo | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 9,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 4 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội T&T | score = 2–1 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Kayode Văn Quyết | goals2 = Đình Tùng | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 7,000 | referee = Đinh Văn Dũng
| date = 4 March 2012 | time = 18:30 | team1 = Sài Gòn | score = 3–1 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Alves Carlos | goals2 = Văn Mộc | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 10,000 | referee = Phùng Quốc Quân
Match-day 9
| date = 10 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 0–0 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = | goals2 = Hữu Phát | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 9,000 | referee = Nguyễn Phi Long
| date = 10 March 2012 | time = 16:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 2–2 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Quốc Anh Thanh Hưng | goals2 = Oseni Quang Huy | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 10,000 | referee = Hoàng Anh Tuấn
| date = 10 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội T&T | score = 1–1 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Kayode | goals2 = Minh Lợi | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 3,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 10 March 2012 | time = 18:30 | team1 = Sài Gòn | score = 2–0 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Carlos Alves | goals2 = | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 12,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
| date = 11 March 2012 | time = 16:00 | team1 = Thanh Hóa | score = 3–0 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Quốc Phương Gilmar Mensah | goals2 = | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 9,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 11 March 2012 | time = 17:00 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 1–1 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Hector Sơn Hà | goals2 = Văn Nghĩa | stadium = Vinh Stadium | attendance = 10,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 11 March 2012 | time = 17:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 3–1 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Tăng Tuấn Anh Đức | goals2 = Sanogo | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 9,000 | referee = Phùng Đình Dũng
Match-day 10
| date = 16 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội | score = 0–0 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = | goals2 = | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 6,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 16 March 2012 | time = 18:30 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 3–1 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Khánh Lâm Fonseca Duy Khánh | goals2 = | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 5,000 | referee = Đào Văn Cường
| date = 17 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 0–1 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = | goals2 = Anh Đức | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 11,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 17 March 2012 | time = 16:00 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 0–0 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Oseni | goals2 = | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 6,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 17 March 2012 | time = 18:30 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 1–1 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Filho | goals2 = Marronkle | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 9,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
| date = 18 March 2012
| time = 16:00
| team1 = The Vissai Ninh Bình
| score = 2–0
| report = Report
| team2 = Sài Gòn
| goals1 = Văn Thành
Tiến Thành
Danh Ngọc
| goals2 = Đình Luật
| stadium = Ninh Bình Stadium
| attendance = 7,000
| referee = Ngô Quốc Hưng
| date = 18 March 2012 | time = 16:10 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 0–0 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = | goals2 = | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 10,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
Match-day 11
| date = 24 March 2012 | time = 16:00 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 0–0 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = | goals2 = Quốc Long | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 7,500 | referee = Ngô Quốc Hưng
| date = 24 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 1–0 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Hoài Nam Hoài Nam | goals2 = | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 6,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 24 March 2012 | time = 18:30 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 0–1 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = | goals2 = Văn Thắng | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 10,000 | referee = Nguyễn Văn Đông
| date = 25 March 2012 | time = 16:00 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 3–3 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Hải Anh Ajala | goals2 = Merlo Klechkaroski Quốc Anh | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 6,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 25 March 2012 | time = 18:30 | team1 = Sài Gòn | score = 0–1 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = | goals2 = Tăng Tuấn | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 10,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 26 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội | score = 1–1 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Ezeocha | goals2 = Quang Hướng | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 2,500 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 26 March 2012 | time = 16:10 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 0–2 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = | goals2 = Bebbe Hector | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 5,000 | referee = Phùng Đình Dũng
Match-day 12
| date = 30 March 2012 | time = 17:00 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 3–1 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Dieng Trọng Hoàng Văn Bình | goals2 = Ngọc Điểu | stadium = Vinh Stadium | attendance = 9,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
| date = 30 March 2012 | time = 18:30 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 3–1 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Fonseca Quang Hải Tài Em | goals2 = Abraham | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 3,500 | referee = Đào Văn Cường
| date = 31 March 2012 | time = 16:10 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 1–1 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Đình Tùng | goals2 = Xuân Phú | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 12,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
| date = 31 March 2012 | time = 16:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 3–0 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Merlo Nguyên Sa | goals2 = | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 12,000 | referee = Đinh Văn Dũng
| date = 1 April 2012 | time = 16:10 | team1 = Thanh Hóa | score = 4–0 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Lemessa Quốc Phương Việt Thắng Văn Thắng | goals2 = | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 10,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 1 April 2012 | time = 16:00 | team1 = Hà Nội T&T | score = 1–0 | report = Report | team2 = Sài Gòn | goals1 = Văn Quyết | goals2 = | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 6,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 1 April 2012 | time = 17:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 1–2 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Helio | goals2 = Filho Aganun | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 2,000 | referee = Nguyễn Quốc Hùng
Match-day 13
| date = 7 April 2012 | time = 16:00 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 2–0 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Thanh Tấn Văn Long | goals2 = | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 8,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 7 April 2012 | time = 16:10 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 1–3 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Hải Anh Bửu Ngọc | goals2 = Viết Đàn Hoài Nam Oseni | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 6,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 8 April 2012 | time = 16:00 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 2–3 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Sanogo | goals2 = Thành Lương Mboussi Công Vinh | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 5,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 8 April 2012 | time = 16:10 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 2–1 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Merlo Thanh Hưng | goals2 = Kavin | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 15,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 8 April 2012 | time = 17:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 0–2 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = | goals2 = Ngọc Điểu Adejala | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 9,000 | referee = Nguyễn Văn Đông
| date = 19 April 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội T&T | score = 3–1 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Kayode Marronkle | goals2 = Fonseca | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 1,500 | referee = Đào Văn Cường
| date = 19 April 2012 | time = 17:00 | team1 = Sài Gòn | score = 2–2 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = Trọng Phú Đặng Văn Robert | goals2 = Bebbe Dickson | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 15,000 | referee = Phùng Đình Dũng
Match-day 14
| date = 14 April 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 1–1 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Duy An | goals2 = Marronkle | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 6,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 14 April 2012 | time = 17:00 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 0–0 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = | goals2 = | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 4,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 14 April 2012 | time = 18:30 | team1 = Hà Nội | score = 4–1 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Danny val Bakel Anjembe Công Vinh | goals2 = Chí Công | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 4,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
| date = 15 April 2012 | time = 16:00 | team1 = Thanh Hóa | score = 1–0 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Sunday | goals2 = Moussa Sanogo | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 11,000 | referee = Kiều Việt Hùng
| date = 15 April 2012 | time = 16:10 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 1–0 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Agostinho Petronil | goals2 = | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 6,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 15 April 2012 | time = 17:00 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 2–3 | report = Report | team2 = Sài Gòn | goals1 = Edmund Fagan | goals2 = Alves Oloya | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 11,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 9 July 2012 | time = 18:30 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 0–4 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = | goals2 = Quốc Anh Hernández Timár | stadium = Vinh Stadium | attendance = 11,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
Match-day 15
| date = 28 April 2012 | time = 16:10 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 1–2 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Văn Hạnh Adejala | goals2 = Merlo Timár Minh Phương | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 6,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 28 April 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội T&T | score = 3–1 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Kayode Văn Quyết Marronkle | goals2 = Công Vinh | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 6,500 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 29 April 2012 | time = 16:00 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 4–1 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Felix Hoàng Max | goals2 = Danh Ngọc | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 14,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 29 April 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 1–0 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Oseni | goals2 = | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 6,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 29 April 2012 | time = 17:00 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 2–0 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Thanh Phúc Đình Tùng | goals2 = | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 8,000 | referee = Hoàng Anh Tuấn
| date = 30 April 2012 | time = 17:00 | team1 = Thanh Hóa | score = 2–0 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = Việt Thắng Bật Hiếu | goals2 = | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 13,000 | referee = Đào Văn Cường
| date = 30 April 2012 | time = 19:00 | team1 = Sài Gòn Xuân Thành | score = 1–1 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Minh Chuyên | goals2 = Ekpe | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 6,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
Match-day 16
| date = 4 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 2–2 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Plaza | goals2 = Fagan | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 3,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 4 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 0–0 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = | goals2 = | stadium = Vinh Stadium | attendance = 5,000 | referee = Nguyễn Văn Đông
| date = 5 May 2012 | time = 16:00 | team1 = Hà Nội | score = 1–3 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Anjembe | goals2 = Viết Đàn Minh Trung | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 3,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 5 May 2012 | time = 17:00 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 3–1 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Danh Ngọc Dourado | goals2 = Adejala Adewale | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 3,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
| date = 5 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 1–3 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Hữu Thắng | goals2 = Roland Sỹ Cường Văn Quyết | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 10,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
| date = 6 May 2012 | time = 16:00 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 0–3 | report = Report | team2 = Sài Gòn Xuân Thành | goals1 = | goals2 = Nsi Alves Rogerio | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 8,000 | referee = Kiều Việt Hùng
| date = 6 May 2012 | time = 17:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 1–0 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Thanh Hưng | goals2 = | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 10,000 | referee = Vũ Bảo Linh
Match-day 17
| date = 12 May 2012 | time = 16:00 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 2–0 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Evaldo | goals2 = | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 7,000 | referee = Đinh Hải Dương
| date = 12 May 2012 | time = 16:10 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 1–2 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Adejala Adewale | goals2 = Ezeocha Đình Hưng | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 4,000 | referee = Đinh Văn Dũng
| date = 12 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 4–1 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Tăng Tuấn Kpennosen Philani | goals2 = Văn Thắng | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 15,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
| date = 13 May 2012 | time = 16:00 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 3–0 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Hoàng Max Hải Anh Felix | goals2 = Tiến Thành Ngọc Tân | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 15,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 13 May 2012 | time = 18:30 | team1 = Sài Gòn Xuân Thành | score = 1–0 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Nsi | goals2 = | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 4,000 | referee = Hoàng Anh Tuấn
| date = 14 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Hà Nội T&T | score = 2–6 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = Marronkle Kayode Sỹ Cường | goals2 = Trọng Hoàng Abass Hồng Việt Dickson | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 8,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 14 May 2012 | time = 17:00 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 1–2 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Hoàng Vissai | goals2 = Aniekan Được Em | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 4,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
Match-day 18
| date = 19 May 2012 | time = 16:00 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 2–0 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Được Em Ekpe | goals2 = | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 6,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 19 May 2012 | time = 16:10 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 1–1 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Ngọc Điểu | goals2 = Kpennosen | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 4,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
| date = 19 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 1–1 | report = Report | team2 = Sài Gòn Xuân Thành | goals1 = Dieng | goals2 = Amougou | stadium = Vinh Stadium | attendance = 10,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 20 May 2012 | time = 16:00 | team1 = Hà Nội | score = 1–2 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Anjembe | goals2 = Sanogo Mạnh Dũng | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 4,000 | referee = Nguyễn Phi Long
| date = 20 May 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 0–2 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = | goals2 = Minh Lợi Hải Anh | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 6,000 | referee = Hoàng Anh Tuấn
| date = 20 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Thanh Hóa | score = 2–1 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Quốc Phương Sunday | goals2 = Hữu Long | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 11,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 20 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 2–3 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Ansah Đức Thắng | goals2 = Merlo | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 10,000 | referee = Vũ Bảo Linh
Match-day 19
| date = 26 May 2012 | time = 16:00 | team1 = Thanh Hóa | score = 2–4 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Emmanuel Quốc Phương Lemessa | goals2 = Kayode Ngọc Duy Bảo Khánh Roland | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 6,000 | referee = Đinh Văn Dũng
| date = 26 May 2012 | time = 16:10 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 0–3 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Văn Ngân | goals2 = Tiến Thành Sanogo | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 6,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
| date = 27 May 2012 | time = 16:00 | team1 = Hà Nội | score = 3–2 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Công Vinh Đình Hưng Anjembe | goals2 = Aganun Hữu Long | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 4,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
| date = 27 May 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 1–0 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Văn Cường | goals2 = Thanh Tuấn | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 5,000 | referee = Nguyễn Văn Đông
| date = 27 May 2012 | time = 17:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 2–1 | report = Report | team2 = Sài Gòn Xuân Thành | goals1 = Timár Klechkaroski | goals2 = Alves | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 20,000 | referee = Đào Văn Cường
| date = 27 May 2012 | time = 17:00 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 0–0 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Ekpe | goals2 = | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 5,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 27 May 2012 | time = 18:30 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 1–1 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Trọng Hoàng | goals2 = van Bakel Huỳnh Phú | stadium = Vinh Stadium | attendance = 7,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
Match-day 20
| date = 2 June 2012 | time = 16:00 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 1–0 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Filho | goals2 = | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 5,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 2 June 2012 | time = 17:00 | team1 = Hà Nội T&T | score = 2–1 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Văn Quyết Kayode | goals2 = Thanh Hưng | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 6,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 3 June 2012 | time = 16:00 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 4–1 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = John Danh Ngọc Vissai Tiến Thành | goals2 = Hendricks | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 5,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 3 June 2012 | time = 16:10 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 2–2 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Hải Anh | goals2 = Sỹ Mạnh Ezeocha | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 20,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 3 June 2012 | time = 16:10 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 2–2 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = Aganun Marcelo | goals2 = Nwakaeme Sơn Hà | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 10,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 3 June 2012 | time = 17:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 1–1 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Tăng Tuấn | goals2 = Quang Hải | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 15,000 | referee = Đinh Hải Dương
| date = 3 June 2012 | time = 18:30 | team1 = Sài Gòn Xuân Thành | score = 0–0 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = | goals2 = | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 8,000 | referee = Phùng Đình Dũng
Match-day 21
| date = 14 July 2012 | time = 17:00 | team1 = Sài Gòn Xuân Thành | score = 2–1 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Oloya Amougou | goals2 = Andrade Filho | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 5,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 14 July 2012 | time = 17:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 2–0 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Hernández Quốc Anh | goals2 = | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 15,000 | referee = Đào Văn Cường
| date = 14 July 2012 | time = 16:00 | team1 = Hà Nội T&T | score = 2–3 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Kayode Văn Quyết | goals2 = Gustavo Sanogo Tiến Thành | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 1,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 15 July 2012 | time = 16:10 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 3–0 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Aganun Hoàng Thiên Cardosc | goals2 = | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 7,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 15 July 2012 | time = 16:00 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 5–2 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Trọng Hoàng Hector Bebbe Dieng | goals2 = Đình Tùng Văn Tuyến | stadium = Vinh Stadium | attendance = 2,500 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 15 July 2012 | time = 17:00 | team1 = Thanh Hóa | score = 2–0 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Quốc Phương Văn Thắng Đức Tuấn | goals2 = | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 7,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 15 July 2012 | time = 17:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 1–0 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Chí Công | goals2 = | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 14,000 | referee = Vũ Bảo Linh
Match-day 22
| date = 21 July 2012 | time = 16:00 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 0–4 | report = Report | team2 = Sài Gòn Xuân Thành | goals1 = | goals2 = Alves Amougou | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 13,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 21 July 2012 | time = 17:00 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 2–1 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Văn Duyệt Dourado | goals2 = Xuân Hiếu | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 6,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
| date = 21 July 2012 | time = 16:00 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 0–2 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = | goals2 = Kayode Marronkle | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 2,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
| date = 22 July 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 0–3 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = | goals2 = Hoàng Thịnh Văn Bình Nwakaeme | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 5,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 22 July 2012 | time = 16:00 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 1–0 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Tài Em | goals2 = | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 3,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
| date = 22 July 2012 | time = 17:00 | team1 = Hà Nội | score = 3–1 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Anjembe Công Vinh | goals2 = Hora | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 5,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 22 July 2012 | time = 17:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 1–0 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Hernández | goals2 = | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 16,000 | referee = Vũ Bảo Linh
Match-day 23
| date = 28 July 2012 | time = 16:10 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 3–0 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Tấn Tài Ngọc Tùng Văn Tân | goals2 = | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 3,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 28 July 2012 | time = 16:00 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 2–0 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Ansah Bryan | goals2 = | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 4,000 | referee = Hoàng Anh Tuấn
| date = 28 July 2012 | time = 18:30 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 1–1 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = Tài Em | goals2 = Trọng Hoàng | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 7,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 29 July 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 2–1 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Oseni Rudolph | goals2 = Nguyên Sa | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 5,000 | referee = Trần Trung Hiếu
| date = 29 July 2012 | time = 16:10 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 1–3 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = Hodges | goals2 = Văn Quyết Văn Biển Kayode | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 17,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 29 July 2012 | time = 16:00 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 1–2 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Sanogo | goals2 = Chí Công Philani | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 3,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 29 July 2012 | time = 18:30 | team1 = Hà Nội | score = 0–1 | report = Report | team2 = Sài Gòn Xuân Thành | goals1 = | goals2 = Amougou | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 2,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
Match-day 24
| date = 4 August 2012 | time = 16:00 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 1–0 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = Thanh Hiền | goals2 = | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 1,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
| date = 4 August 2012 | time = 18:00 | team1 = Thanh Hóa | score = 2–1 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Lemessa Thế Dương | goals2 = Rudolph | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 6,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 4 August 2012 | time = 17:00 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 5–3 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Vũ Phong Samson | goals2 = Ansah Bryan | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 7,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 5 August 2012 | time = 17:00 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 0–0 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = | goals2 = | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 15,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
| date = 5 August 2012 | time = 16:00 | team1 = Sài Gòn Xuân Thành | score = 4–1 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Amougou Rodrigues | goals2 = Danh Ngọc | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 3,500 | referee = Nguyễn Đức Vũ
| date = 5 August 2012 | time = 17:00 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 2–0 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Nwakaeme | goals2 = | stadium = Vinh Stadium | attendance = 2,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 5 August 2012 | time = 18:00 | team1 = Hà Nội T&T | score = 1–1 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Marronkle | goals2 = Andrade | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 7,000 | referee = Trần Trung Hiếu
Match-day 25
| date = 12 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Sông Lam Nghệ An | score = 5–3 | report = Report | team2 = The Vissai Ninh Bình | goals1 = Nwakaeme Dieng Hồng Việt Hồng Việt | goals2 = Danh Ngọc Gustavo John Gustavo | stadium = Vinh Stadium | attendance = 5,000 | referee = Phùng Đình Dũng
| date = 12 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Navibank Sài Gòn | score = 4–1 | report = Report | team2 = Hà Nội | goals1 = Tài Em Plaza Ekpe | goals2 = Công Vinh | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 5,000 | referee = Ngô Quốc Hưng
| date = 12 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Vicem Hải Phòng | score = 1–3 | report = Report | team2 = Kienlongbank Kiên Giang | goals1 = Fagan | goals2 = Giovanni Viết Đàn Oseni | stadium = Lạch Tray Stadium, Hải Phòng | attendance = 1,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 12 August 2012 | time = 16:10 | team1 = SHB Đà Nẵng | score = 0–1 | report = Report | team2 = TĐCS Đồng Tháp | goals1 = | goals2 = Hải Anh | stadium = Chi Lăng Stadium, Đà Nẵng | attendance = 18,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
| date = 12 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Thanh Hóa | score = 1–2 | report = Report | team2 = Khatoco Khánh Hòa | goals1 = Ngọc Hùng | goals2 = Lemessa Tấn Tài | stadium = Thanh Hóa Stadium | attendance = 5,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 12 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội T&T | score = 1–3 | report = Report | team2 = Hoàng Anh Gia Lai | goals1 = Văn Quyết | goals2 = Evaldo Aganun | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 5,000 | referee = Võ Quang Vinh
| date = 12 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Becamex Bình Dương | score = 1–1 | report = Report | team2 = Sài Gòn Xuân Thành | goals1 = Tăng Tuấn | goals2 = Carlos | stadium = Gò Đậu Stadium, Thủ Dầu Một | attendance = 14,000 | referee = Nguyễn Đức Vũ
Match-day 26
| date = 19 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Hoàng Anh Gia Lai | score = 2–0 | report = Report | team2 = Becamex Bình Dương | goals1 = Aganun Evaldo | goals2 = Chí Công | stadium = Pleiku Stadium | attendance = 6,000 | referee = Đinh Hải Dương
| date = 19 August 2012 | time = 16:10 | team1 = TĐCS Đồng Tháp | score = 3–2 | report = Report | team2 = Thanh Hóa | goals1 = Ajala Xuân Anh Ngọc Hùng | goals2 = Emmanuel Anh Tuấn Mensah | stadium = Cao Lãnh Stadium | attendance = 14,000 | referee = Võ Minh Trí
| date = 19 August 2012 | time = 16:10 | team1 = The Vissai Ninh Bình | score = 1–3 | report = Report | team2 = SHB Đà Nẵng | goals1 = Sanogo | goals2 = Hoàng Quảng Quốc Anh | stadium = Ninh Bình Stadium | attendance = 5,000 | referee = Vũ Bảo Linh
| date = 19 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Khatoco Khánh Hòa | score = 2–1 | report = Report | team2 = Sông Lam Nghệ An | goals1 = Văn Hoàn Văn Tân | goals2 = Dieng | stadium = Nha Trang Stadium | attendance = 11,000 | referee = Hoàng Phạm Công Khánh
| date = 19 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Kienlongbank Kiên Giang | score = 2–0 | report = Report | team2 = Navibank Sài Gòn | goals1 = Rudolph Oseni | goals2 = | stadium = Rạch Giá Stadium | attendance = 9,000 | referee = Nguyễn Trọng Thư
| date = 19 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Hà Nội | score = 5–0 | report = Report | team2 = Vicem Hải Phòng | goals1 = Anjembe Văn Vinh Công Vinh Thành Lương | goals2 = | stadium = Hàng Đẫy Stadium, Hà Nội | attendance = 7,000 | referee = Bùi Thành Thanh Nghĩa
| date = 19 August 2012 | time = 16:10 | team1 = Sài Gòn Xuân Thành | score = 0–0 | report = Report | team2 = Hà Nội T&T | goals1 = | goals2 = Văn Quyết | stadium = Thống Nhất Stadium, Hồ Chí Minh City | attendance = 25,000 | referee = Nguyễn Văn Kiên
Top goalscorers
The Top Scorers as of 20 August 2012:
::data[format=table]
| Rank | Name | Team | Goals |
|---|---|---|---|
| 1 | Nigeria Timothy Anjembe | Hà Nội | |
| 2 | Argentina Gastón Merlo | SHB Đà Nẵng | 16 |
| 3 | Nigeria Samson Kayode | Hà Nội T&T | 14 |
| Cameroon Christian Nsi Amougou | Sài Gòn Xuân Thành | 14 | |
| Brazil Huỳnh Kesley Alves | Sài Gòn Xuân Thành | 14 | |
| Nigeria Felix Gbenga Ajala | TĐCS Đồng Tháp | 14 | |
| 7 | Vietnam Nguyễn Văn Quyết | Hà Nội T&T | 12 |
| Ivory Coast Moussa Sanogo | The Vissai Ninh Bình | 12 | |
| 9 | Vietnam Lê Công Vinh | Hà Nội | 11 |
| Brazil Evaldo | Hoàng Anh Gia Lai | 11 | |
| Nigeria Ganiyu Bolaji Oseni | Kienlongbank Kiên Giang | 11 | |
| :: |
Awards
Monthly awards
::data[format=table]
| Month | Club of the Month | Coach of the Month | Player of the Month | Best goal(s) of the Month | Coach | Club | Player | Club | Player | Club |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| January | Hà Nội T&T | VIE Lê Huỳnh Đức | SHB Đà Nẵng | VIE Nguyễn Văn Quyết | Hà Nội T&T | VIE Nguyễn Quang Hải | Navibank Sài Gòn | |||
| February | Xuân Thành Sài Gòn | VIE Lư Đình Tuấn | Xuân Thành Sài Gòn | NGA Timothy Anjembe | Hà Nội | VIE Phạm Đăng Duy An | Kiên Long Bank Kiên Giang | |||
| March | Becamex Bình Dương | VIE Đặng Trần Chỉnh | Becamex Bình Dương | NED Alexander Prent | SHB Đà Nẵng | NED Alexander Prent | SHB Đà Nẵng | |||
| April | Hà Nội T&T | VIE Phan Thanh Hùng | Hà Nội T&T | ARG Gastón Merlo | SHB Đà Nẵng | VIE Lê Quốc Phương | FLC Thanh Hóa | |||
| May | TĐCS Đồng Tháp | VIE Trần Công Minh | TĐCS Đồng Tháp | ARG Gastón Merlo | SHB Đà Nẵng | NGA Ezeocha O. Ambrose | Hà Nội | |||
| July | Xuân Thành Sài Gòn | VIE Nguyễn Văn Sỹ | Vissai Ninh Bình | ARG Nicolás Hernández | SHB Đà Nẵng | VIE Bùi Xuân Hiếu | Hoàng Anh Gia Lai | |||
| August | Xuân Thành Sài Gòn | VIE Hoàng Anh Tuấn | Khatoco Khánh Hòa | NGA Timothy Anjembe | Hà Nội | VIE Nguyễn Vũ Phong | Becamex Bình Dương | |||
| :: |
Annual awards
Manager of the Season
VIE Lê Huỳnh Đức (SHB Đà Nẵng)
Best player of the Season
NED Alexander Prent (SHB Đà Nẵng)
Best Referee
VIE Võ Quang Vinh
References
References
- (2011-09-11). "V-League get down to business". VietNamNet.vn.
- (2011-12-15). "V-League to have a new name". VietNamNet.vn.
- (2011-12-22). "VPF công bố Nhà tài trợ chính Giải bóng đá Ngoại hạng-Eximbank 2012". VFF.org.vn.
- (2011-09-28). "New football clubs for Hanoi". VietNamNet.vn.
- (2012-04-06). "Saigon FC to return to old name, says chairman". tuoitrenews.vn.
- [http://english.vietnamnet.vn/en/sports/14055/hoang-anh-gia-lai-fc-has-korean-coach.html Hoàng Anh Gia Lai FC has Korean coach]
- [http://english.vietnamnet.vn/en/sports/20806/tuan-sacked-after-losing-streak-at-sai-gon-fc.html Tuan sacked after losing streak at Sai Gon FC]
- "Sports news in brief – April 23 – Related news – 4/23/2012 – Báo Tuổi Trẻ English".
- "V-League clubs change coaches in search of winning formula – Sports – VietNam News".
- "Hanoi FC coach resigns, citing conflict with players – 5/7/2012 – Báo Tuổi Trẻ English".
- "Tổng hợp số liệu sau 26 vòng đấu giải VĐQG – Eximbank 2012". vnleague.com.
::callout[type=info title="Wikipedia Source"] This article was imported from Wikipedia and is available under the Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 License. Content has been adapted to SurfDoc format. Original contributors can be found on the article history page. ::